vu vơ

Học thuật
Thân thiện
vu vơ

Một cậu bé ngồi trên bãi cỏ và nghĩ về những điều vu vơ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không căn cứ, không mục đích rõ ràng: Dùng để miêu tả những điều không dựa trên lý do xác đáng, không nhắm vào đối tượng cụ thể nào.
    • Mơ hồ, không rõ ràng, không xác định: Dùng để miêu tả cảm xúc, suy nghĩ, hoặc trạng thái mơ hồ, không thể gọi tên chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thường kể toàn những chuyện vu vơ, chẳng ai tin. (Anh ấy thường kể toàn những chuyện không căn cứ, chẳng ai tin.)
    • ấy một nỗi buồn vu vơ khó tả. ( ấy một nỗi buồn mơ hồ khó tả.)
    • Đừng bắn vu vơ như thế, rất nguy hiểm. (Đừng bắn không nhắm mục tiêu như thế, rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vu vơ tự sự": nói hoặc viết về những điều mơ hồ, cảm tính, không chủ đề rõ ràng.

    • Bài thơ mang giọng điệu vu vơ tự sự. (Bài thơ mang giọng điệu kể chuyện mơ hồ, cảm tính.)
  • "đi lang thang vu vơ": đi dạo không đích đến cụ thể.

    • Cậu ấy thích đi lang thang vu vơ trong công viên. (Cậu ấy thích đi dạo không mục đích trong công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • vẩn (tính từ): cũng có nghĩakhông mục đích, lảng vảng.

    • Anh ta cứ đi vẩn ngoài đường. (Anh ta cứ đi lảng vảng không mục đích ngoài đường.)
  • Mơ hồ (tính từ): không rõ ràng, không xác định.

    • Cảm giác mơ hồ về tương lai. (Cảm giác không rõ ràng về tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • căn cứ: không cơ sở, không bằng chứng.
  • Không đâu: không có lý do, không đúng chỗ (thường dùng trong "chuyện không đâu").
  • Mông lung: mờ mịt, không hình thù, phương hướng (thường chỉ không gian, tương lai).
Từ trái nghĩa
  • Cụ thể: rõ ràng, hình thù, chi tiết xác định.
  • Xác đáng: căn cứ chính đáng, đúng đắn.
  • chủ đích: mục đích rõ ràng, được định trước.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nói vu vơ: nói những điều không căn cứ, không đáng tin.

    • Đừng nghe những lời nói vu vơ ấy. (Đừng nghe những lời nói không căn cứ ấy.)
  • Buồn vu vơ: nỗi buồn không nguyên nhân, mơ hồ.

    • Chiều mưa, lòng chợt thấy buồn vu vơ. (Chiều mưa, trong lòng chợt thấy một nỗi buồn mơ hồ.)
vu vơ

Một cậu bé ngồi trên bãi cỏ và nghĩ về những điều vu vơ.

  1. t. Không căn cứ hoặc không nhằm cái rõ ràng cả. Toàn chuyện vu vơ. Bắn vu vơ mấy phát.

Từ chứa "vu vơ"