vu vơ

  1. t. Không căn cứ hoặc không nhằm cái rõ ràng cả. Toàn chuyện vu vơ. Bắn vu vơ mấy phát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vu vơ"

vu vơ
Một cậu bé ngồi trên bãi cỏ và nghĩ về những điều vu vơ.